Gõ không dấu cũng tra được. Mỗi từ ghi rõ nghĩa, câu ví dụ, vùng hay xài, bây giờ còn xài nhiều không và gốc từ đâu ra.
vùng đất trũng rộng, quanh năm đọng nước, mọc cỏ năn, cỏ lác
“Hồi xưa ngoài lung cá rô, cá trê nhiều vô số.”
Gốc Khmer: Lê Trung Hoa cho là gốc tiếng Khmer; hay gặp trong địa danh như Lung Ngọc Hoàng, Lung Lá Nhà Thề
Miền Tây · Bạc Liêu, Cà Mau, Sóc TrăngÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
tên gọi chung các giống lúa mới năng suất cao đưa vô hồi thập niên 1960–1970
“Từ hồi có lúa thần nông, một năm làm hai ba vụ.”
Thuần Việt: đặt theo tên thần Nông, vị thần nghề nông
Miền TâyÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
giống lúa thân dài, mọc vượt theo nước lũ ở vùng ngập sâu
“Hồi đó miệt Tri Tôn trồng lúa nổi, nước lên tới đâu lúa lên tới đó.”
Thuần Việt
Miền Tây · An Giang, Đồng ThápÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
lúa trồng một vụ trong năm theo mùa mưa, giống cũ dài ngày
“Lúa mùa cơm thơm mà năng suất thấp.”
Thuần Việt
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
giống lúa ngắn ngày, chừng ba tháng là thu hoạch
“Trồng lúa ba trăng cho kịp né nước lũ.”
Thuần Việt: "trăng" ở đây chỉ tháng
Miền TâyÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập

đồ đan bằng tre có hom, cá vô được mà ra không được
“Đặt lờ ngay miệng cống hứng cá.”
Thuần Việt
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
cây xẻng lưỡi dài, cán dài, để xắn đất, đào mương
“Lấy cây leng xắn đất đắp bờ.”
Chưa rõ
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
lâu nay
“Lâu rày khỏe hông chị?”
Thuần Việt
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
vùng đất trũng có nước
“Láng Le, Láng Sen.”
Thuần Việt
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
kho chứa lúa
“Lúa chất đầy lẫm.”
Thuần Việt
Miền TâyÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
chum nhỏ đựng gạo, nước
“Đổ gạo vô khạp.”
Chưa rõ
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
hoa
“Năm nay huê lợi khá.”
Kỵ húy thời Nguyễn: kỵ tên bà Hồ Thị Hoa, vợ vua Minh Mạng, mẹ vua Thiệu Trị
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
cách đáp khiêm nhường khi được khen, cảm ơn
“Hổng dám đâu, có chút xíu mà.”
Thuần Việt
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
anh (người Hoa gọi)
“Hia ơi, tính tiền!”
Gốc Hoa: từ tiếng Triều Châu "hia" (兄, anh)
Sài Gòn – miền Đông · Chợ LớnÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
ngon
“Món này hẩu xực quá!”
Gốc Hoa: từ tiếng Quảng Đông "hou sik" (好食, ăn ngon)
Sài Gòn – miền ĐôngÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
ghe lớn có mui, chở lúa gạo, hàng hóa đường dài
“Ghe chài chở lúa từ Bạc Liêu lên Chợ Lớn.”
Chưa rõ
Miền TâyÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
đàn nguyệt
“Ông Tư đờn kìm cho cả xóm ca.”
Nói trại / gộp âm: "đờn" là đọc trại của "đàn"
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
dải đất bồi nhô ra sông hoặc ra biển
“Mùa này cá hay tụ ở mé doi, tối mình ra đó giăng lưới.”
Thuần Việt
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
đồ đan bằng tre hình ống dài, có hom, đặt chỗ nước chảy bắt cá
“Nước ròng, ra thăm đó coi có cá hông.”
Thuần Việt
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
đèn dầu lửa nhỏ có bóng thủy tinh phình tròn như hột vịt
“Hồi chưa có điện, tối học bài bên đèn hột vịt.”
Thuần Việt: gọi theo bóng đèn hình hột vịt
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
khởi động xe, xuất phát
“Xe đề pa hoài không nổ.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp "départ"
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
dầu nhựa lấy từ cây dầu, trộn với bột để trét kín ghe xuồng
“Ghe cũ rỉ nước, phải trét dầu rái lại.”
Thuần Việt
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
dầu lửa, dầu dùng thắp đèn
“Ra tiệm mua chai dầu hôi về đốt đèn.”
Thuần Việt: gọi theo mùi dầu
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
để, được
“Làm đặng có ăn.”
Thuần Việt
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
tấm tre ghim thành hàng rào chắn ngang dòng nước để lùa cá
“Cắm đăng ngang con rạch, cá đi đâu cũng trúng.”
Thuần Việt
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
tiếng cuối câu nhấn mạnh, như "đó"
“Bậu về nhớ giữ lời hứa đó đa.”
Thuần Việt
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
chim nước nhỏ, hay ở ruộng lúa, bờ đìa
“Mùa nước đổ, cúm núm kêu khắp đồng.”
Chưa rõ
Miền TâyÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
tay đua xe đạp
“Cua rơ đạp ngang qua Cần Thơ.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp "coureur"
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
loài ba ba lớn, mũi dài, sống ở sông rạch
“Bắt được con cua đinh cả ký.”
Chưa rõ
Miền TâyÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
gõ lên đầu bằng khớp ngón tay
“Hồi nhỏ học hông thuộc bài là bị ông nội cú đầu.”
Thuần Việt
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
cây sào có mũi sắt nhọn nhiều ngạnh để đâm cá
“Ban đêm rọi đèn đi chĩa cá.”
Thuần Việt
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
tiếng thốt lên khi ngạc nhiên, giống "trời ơi"
“Chèn đét ơi, con nhỏ lớn dữ vậy ta!”
Chưa rõ
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
chị (người Hoa gọi)
“Chế bán cho em ký đường.”
Gốc Hoa: từ tiếng Triều Châu "tsê" (姐, chị)
Sài Gòn – miền Đông · Chợ LớnÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
tiệm tạp hóa
“Ra chạp phô mua chai nước tương.”
Gốc Hoa: từ tiếng Triều Châu, chỉ tiệm bán đủ thứ (雜鋪)
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
cây họ cau lá có gai, mọc ven sông, đất phèn
“Bụi chà là có gai, coi chừng đâm chưn.”
Chưa rõ
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
tiếng thốt lên khi ngạc nhiên hoặc than
“Cha chả, bữa nay ăn mặc bảnh dữ!”
Thuần Việt
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
nhánh cây, bụi tre thả xuống nước làm chỗ cho cá tụ, rồi vây lại bắt
“Tết tới, dỡ chà bắt cá ăn Tết.”
Thuần Việt
Miền TâyÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
dây câu dài giăng ngang sông, nhiều lưỡi câu
“Giăng câu ngoài vàm, trúng mấy con cá bông lau.”
Thuần Việt
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
giỏ đan bằng lác hoặc bàng, như cái bao, đựng lúa gạo, đồ đạc
“Đựng gạo trong cà ròn đem lên ghe.”
Chưa rõ: nhiều người cho là gốc tiếng Khmer, chưa đủ chứng cứ
Miền TâyÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
kem
“Trưa nắng ăn cây cà rem.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp "crème"
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập