leng
cây xẻng lưỡi dài, cán dài, để xắn đất, đào mương
“Lấy cây leng xắn đất đắp bờ.”
Gốc từ
Chưa rõ
Hay xài ở
Cả miền Nam
Bây giờ
Ít dùng, người lớn tuổi hay nói
Nguồn
Ban biên tập tổng hợp, mời người góp kiểm lại
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026
Trích dẫn bài này
Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “leng”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/leng
Góp hình / giọng đọc cho từ này