Gõ không dấu cũng tra được. Mỗi từ ghi rõ nghĩa, câu ví dụ, vùng hay xài, bây giờ còn xài nhiều không và gốc từ đâu ra.
hộp đựng cơm nhiều ngăn
“Má làm cà mên cơm cho ba mang đi làm.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp "gamelle"
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
xuồng máy nhỏ, chạy nhanh
“Ca nô biên phòng chạy rượt theo ghe lạ.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp canot
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
cà phê nhỏ giọt
“Sáng một ly cà phê phin.”
Gốc Pháp: "phin" từ tiếng Pháp "filtre"
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
kem
“Trưa nắng ăn cây cà rem.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp "crème"
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
dụng cụ vặn ốc, miệng cố định
“Lấy bộ cờ lê ra mở máy đuôi tôm.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp clé
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
tay đua xe đạp
“Cua rơ đạp ngang qua Cần Thơ.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp "coureur"
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập