Gõ không dấu cũng tra được. Mỗi từ ghi rõ nghĩa, câu ví dụ, vùng hay xài, bây giờ còn xài nhiều không và gốc từ đâu ra.
ăn ké nhà người ta khi không được mời
“Tới giờ cơm là thằng nhỏ qua nhà bên ăn chực.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
gian lận khi chơi, làm sai luật để hơn
“Chơi bài mà ăn gian là hổng chơi nữa.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
ăn quà vặt
“Tụi nhỏ ra cổng trường ăn hàng.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
bắt nạt
“Đừng ăn hiếp em.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
ăn hoặc xài chung nhờ phần người khác
“Cho tui ăn ké miếng nghen.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
tiêu xài, xài tiền
“Ăn xài vừa vừa thôi, cuối tháng hết tiền đó.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
anh ấy
“Ảnh làm trên Sài Gòn.”
Nói trại / gộp âm: gộp "anh" + "ấy"
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
anh cả, con trai đầu
“Anh Hai tui ở Cần Thơ.”
Thuần Việt: người Nam đếm con từ thứ Hai, con đầu lòng gọi là Hai
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập