Gõ không dấu cũng tra được. Mỗi từ ghi rõ nghĩa, câu ví dụ, vùng hay xài, bây giờ còn xài nhiều không và gốc từ đâu ra.
áo dài kiểu người Hoa
“Bà mặc xường xám đi đám cưới.”
Gốc Hoa: từ tiếng Quảng Đông "cheung saam" (長衫)
Sài Gòn – miền ĐôngÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
rạp chiếu bóng, phim
“Tối thứ Bảy đi coi xi nê.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp "ciné"
Sài Gòn – miền ĐôngTừ cũ, gần như mấtGóp bởi Ban biên tập
đường xuyên qua vùng đất hoang nhiều cây bụi, ngày xưa dễ gặp nguy
“Hồi xưa đi qua truông phải đi đông người mới dám.”
Thuần Việt: cũng gặp ở miền Trung; có trong địa danh Truông Mít (Tây Ninh)
Sài Gòn – miền ĐôngTừ cũ, gần như mấtGóp bởi Ban biên tập
khoảng đất trống rộng giữa rừng, ít cây lớn
“Băng qua cái trảng là tới xóm.”
Thuần Việt: có trong địa danh Trảng Bàng, Trảng Bom
Sài Gòn – miền Đông · Tây Ninh, Đồng Nai, Bình DươngÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
rừng ngập mặn ven biển, có đước, mắm, bần
“Hồi kháng chiến, du kích ẩn trong rừng sác Cần Giờ.”
Chưa rõ
Sài Gòn – miền Đông · Cần Giờ, Long Thành, Nhơn TrạchÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
món nội tạng kho ngũ vị
“Tan học ăn chén phá lấu.”
Gốc Hoa: từ tiếng Triều Châu, "lấu" (滷) là kho với ngũ vị
Sài Gòn – miền ĐôngThường dùngGóp bởi Ban biên tập
bánh nướng nhân thịt
“Bánh pa tê sô nóng hổi.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp "pâté chaud"
Sài Gòn – miền ĐôngThường dùngGóp bởi Ban biên tập
anh (người Hoa gọi)
“Hia ơi, tính tiền!”
Gốc Hoa: từ tiếng Triều Châu "hia" (兄, anh)
Sài Gòn – miền Đông · Chợ LớnÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
ngon
“Món này hẩu xực quá!”
Gốc Hoa: từ tiếng Quảng Đông "hou sik" (好食, ăn ngon)
Sài Gòn – miền ĐôngÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
chị (người Hoa gọi)
“Chế bán cho em ký đường.”
Gốc Hoa: từ tiếng Triều Châu "tsê" (姐, chị)
Sài Gòn – miền Đông · Chợ LớnÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập