rừng sác
Đọc giùm Chưa có giọng đọc · Đọc giùm

rừng ngập mặn ven biển, có đước, mắm, bần
Gốc từ
Chưa rõ
Hay xài ở
Sài Gòn – miền Đông (Cần Giờ, Long Thành, Nhơn Trạch)
Bây giờ
Ít dùng, người lớn tuổi hay nói
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026
Nghe bà con đọc
🎙 Đọc giùm từ nàyChưa có ai đọc. Đọc từ này với câu ví dụ bằng giọng quê mình, mỗi vùng một giọng càng hay.
Trích dẫn bài này
Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “rừng sác”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/rung-sac