Bỏ qua tới nội dung

‹ Từ điển

rừng sác

Đọc giùm
Chưa có giọng đọc · Đọc giùm
Rễ đước chằng chịt dưới nước trong rừng sác Cần Giờ.
Rễ đước chằng chịt dưới nước trong rừng sác Cần Giờ. · Nguồn: Tho nau, CC BY-SA 3.0, Wikimedia Commons

rừng ngập mặn ven biển, có đước, mắm, bần

“Hồi kháng chiến, du kích ẩn trong rừng sác Cần Giờ.”

Gốc từ
Chưa rõ
Hay xài ở
Sài Gòn – miền Đông (Cần Giờ, Long Thành, Nhơn Trạch)
Bây giờ
Ít dùng, người lớn tuổi hay nói
Nguồn
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026

Nghe bà con đọc

🎙 Đọc giùm từ này

Chưa có ai đọc. Đọc từ này với câu ví dụ bằng giọng quê mình, mỗi vùng một giọng càng hay.

Chia sẻ:FacebookX

Trích dẫn bài này

Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “rừng sác”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/rung-sac

Có hình đẹp hơn? Góp thêm

Cùng chưa rõ