Gõ không dấu cũng tra được. Mỗi từ ghi rõ nghĩa, câu ví dụ, vùng hay xài, bây giờ còn xài nhiều không và gốc từ đâu ra.

đồ đan bằng tre có hom, cá vô được mà ra không được
“Đặt lờ ngay miệng cống hứng cá.”
Thuần Việt
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
luống đất đắp cao giữa hai đường mương trong vườn để trồng cây
“Lên liếp trồng cam, dưới mương thả cá.”
Thuần Việt
Miền TâyThường dùngGóp bởi Ban biên tập
ném, quăng
“Đừng có liệng rác xuống sông.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
bướng, gan
“Thằng nhỏ lì đòn.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
nói lải nhải, nói hoài một chuyện
“Thôi đi bà, lèm bèm hoài.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập

chim nước nhỏ giống vịt, sống ở đầm lầy
“Bầy le le bay ngang ruộng lúa.”
Thuần Việt: tên phỏng theo tiếng kêu
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
nhanh
“Làm lẹ lên!”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
giận dỗi, hờn
“Con nhỏ lẫy hổng thèm ăn cơm.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
lâu nay
“Lâu rày khỏe hông chị?”
Thuần Việt
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
lâu lắm
“Lâu lắc rồi mới gặp lại mầy.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
nhạt thếch, không có vị gì
“Tô hủ tiếu lạt nhách, ăn hổng vô.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
nhặt (rau)
“Lặt rau muống.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
nhạt, ít mặn
“Canh này lạt quá, nêm thêm chút muối.”
Thuần Việt: cùng gốc với "nhạt", "lợt" theo Wiktionary
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
nhanh nhẹn, lanh lợi
“Con nhỏ lanh lắm, dạy cái là biết liền.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập

con bọ gậy, ấu trùng của muỗi
“Đậy lu lại kẻo lăng quăng đẻ.”
Thuần Việt: tả cái dáng lội lăng quăng dưới nước
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
vùng đất trũng có nước
“Láng Le, Láng Sen.”
Thuần Việt
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
làm mình làm mẩy, giận dỗi làm khó người khác
“Thằng nhỏ làm nư, khóc đòi cho bằng được.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
làm thuê
“Hồi đó tui đi làm mướn kiếm tiền ăn học.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
lười
“Làm biếng học bài.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
kho chứa lúa
“Lúa chất đầy lẫm.”
Thuần Việt
Miền TâyÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
ăn uống từ từ, chậm rãi
“Lai rai vài chai với anh em.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập

cói, cỏ thân cứng dùng dệt chiếu, đan giỏ
“Chiếu lác Long Định nằm mát lắm.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
lạ lùng, không giống ai
“Ông đó kỳ cục, mua đồ mà hông chịu trả giá.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
lạ, khác thường; cũng là ngại ngùng
“Ăn mặc vầy đi đám thấy kỳ kỳ sao đó.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
tìm
“Kiếm cái chìa khóa nãy giờ hổng thấy.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
khuya lắm rồi
“Khuya lơ khuya lắc mà còn đi đâu đó?”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
điên
“Khùng hả mậy?”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập

sắn
“Bánh khoai mì nướng.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
thích, ưa
“Tui khoái ăn cơm tấm sườn bì chả.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
nước mắm kho tóp mỡ sệt, chấm rau luộc
“Rau luộc chấm kho quẹt, ăn hết nồi cơm.”
Thuần Việt
Miền TâyThường dùngGóp bởi Ban biên tập
khô quắt
“Mấy bữa nắng, cây kiểng khô queo.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
gọi
“Má kêu về ăn cơm.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
vài hôm nữa
“Ít bữa tui dìa quê ăn đám giỗ.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
góp tiền chung để làm ăn
“Ba người hùn nhau mở quán cà phê.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập

trứng
“Mua chục hột vịt.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
bật lửa, bao diêm
“Đưa cái hộp quẹt coi.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
cách đáp khiêm nhường khi được khen, cảm ơn
“Hổng dám đâu, có chút xíu mà.”
Thuần Việt
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
trưa nay (đã qua)
“Hồi trưa ăn cơm tấm no tới giờ.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
sáng nay (đã qua)
“Hồi sáng tui có gọi mà hông ai bắt máy.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
lúc nãy
“Hồi nãy ai kêu tui?”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập