Bỏ qua tới nội dung

Từ điển tiếng Nam Kỳ

Chợ nổi miền Tây
Chợ nổi miền Tây · Nguồn: Radek Kucharski, CC BY 2.0, Wikimedia Commons

Gõ không dấu cũng tra được. Mỗi từ ghi rõ nghĩa, câu ví dụ, vùng hay xài, bây giờ còn xài nhiều không và gốc từ đâu ra.

8 từ

phà
“Chờ qua bắc Mỹ Thuận.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp "bac"
Miền TâyÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
bình đựng nước mang theo người, có nắp
“Đi làm ruộng nhớ đem bi đông nước theo.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp bidon
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
hộp đựng cơm nhiều ngăn
“Má làm cà mên cơm cho ba mang đi làm.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp "gamelle"
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
kem
“Trưa nắng ăn cây cà rem.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp "crème"
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
tay đua xe đạp
“Cua rơ đạp ngang qua Cần Thơ.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp "coureur"
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
khởi động xe, xuất phát
“Xe đề pa hoài không nổ.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp "départ"
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
dây kéo (khóa kéo)
“Kéo phẹc mơ tuya lên coi chừng gió.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp "fermeture"
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
màn vải treo ở cửa, cửa sổ
“Kéo ri đô lại cho bớt nắng.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp rideau
Cả miền NamÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập