Gõ không dấu cũng tra được. Mỗi từ ghi rõ nghĩa, câu ví dụ, vùng hay xài, bây giờ còn xài nhiều không và gốc từ đâu ra.
thanh sắt dài, đầu dẹp, để nạy, đào
“Lấy xà beng nạy cục đá lên.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
xà phòng
“Rửa tay bằng xà bông.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp "savon"
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
rau xà lách
“Gỏi trộn xà lách xoong.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp "salade"; "xà lách xoong" từ "cresson"
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập

ghe sắt lớn, đáy bằng, chở cát, đá, lúa gạo, thường được tàu kéo hoặc gắn máy
“Xà lan chở cát chạy cả ngày trên sông Tiền.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp chaland
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
thả cửa, không giới hạn
“Bữa nay tui bao, ăn xả láng đi!”
Thuần Việt: ghép "xả" + "láng"
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
nước ngọt có ga mùi rễ xá xị
“Trưa nắng uống chai xá xị ướp đá đã gì đâu.”
Gốc Hoa: từ tên nước ngọt Sarsi (gốc từ sarsaparilla), qua cách đọc của người Hoa
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
thịt heo nướng ướp ngọt màu đỏ
“Cơm xá xíu Chợ Lớn.”
Gốc Hoa: từ tiếng Quảng Đông "char siu" (叉燒)
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
dùng, sử dụng; tiêu (tiền)
“Xài tiền kỹ chút nghen, cuối tháng rồi.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
dép quai hậu
“Mang đôi xăng đan đi chơi.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp "sandale"
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
máy xúc có gầu múc đất; nói ví người ăn nhiều, ăn mạnh
“Thằng nhỏ ăn như xáng múc, nồi cơm hết trơn.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
nói dối, nói phét
“Đừng có xạo!”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
thái (thịt, rau)
“Xắt thịt mỏng mỏng.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
xấu lắm
“Chữ viết xấu quắc, hổng đọc được.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
xe khách đường dài
“Đón xe đò về quê.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
ô tô
“Mua chiếc xe hơi.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
nước tương
“Chấm miếng đậu hũ với xì dầu.”
Gốc Hoa: từ tiếng Quảng Đông "si yau" (豉油)
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập

trái mơ, mận ướp muối đường
“Ngậm cục xí muội cho đỡ khô cổ.”
Gốc Hoa: gốc Hoa, chữ "muội" (梅) là trái mơ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
xương heo, xương bò hầm
“Nồi nước lèo nấu bằng xí quách.”
Chưa rõ: nhiều người cho là gốc Hoa, chưa có nguồn chắc
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
thịt viên hấp sốt cà
“Sáng ăn ổ bánh mì xíu mại.”
Gốc Hoa: từ tiếng Quảng Đông "siu mai" (燒賣)
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
thùng xách nước có quai
“Xách xô nước ra tưới mấy chậu kiểng.”
Gốc Pháp: từ tiếng Pháp seau
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
nồi kim loại có cán hoặc quai
“Bắc cái xoong lên luộc mớ rau.”
Gốc Pháp: nhiều tài liệu cho là từ tiếng Pháp casserole
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập