Bỏ qua tới nội dung

Từ điển tiếng Nam Kỳ

Chợ nổi miền Tây
Chợ nổi miền Tây · Nguồn: Radek Kucharski, CC BY 2.0, Wikimedia Commons

Gõ không dấu cũng tra được. Mỗi từ ghi rõ nghĩa, câu ví dụ, vùng hay xài, bây giờ còn xài nhiều không và gốc từ đâu ra.

19 từ

chỗ đất cao hơn chung quanh
“Mùa nước nổi, bà con dồn trâu bò lên gò.”
Thuần Việt: có trong nhiều địa danh như Gò Vấp, Gò Công, Gò Quao
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
giật
“Coi chừng bị giựt điện thoại nghen.”
Nói trại / gộp âm: biến âm của "giật"
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
giúp
“Làm giùm tui cái.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
dải đất cao giữa đồng
“Giồng Trôm, Giồng Riềng.”
Thuần Việt
Miền TâyThường dùngGóp bởi Ban biên tập
đùa
“Giỡn hoài, làm việc đi!”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
bánh bột chiên ăn với cháo
“Mua cặp giò cháo quẩy chấm cà phê sữa.”
Gốc Hoa: "quẩy" từ tiếng Quảng Đông "yau ja gwai" (油炸鬼)
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
giận hờn, dỗi
“Giận lẫy chi vậy, nói ra coi.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
đồ đong lúa gạo xưa, một giạ chừng 40 lít
“Năm nay trúng mùa, mỗi công được bốn chục giạ.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
nghiện, mê không bỏ được
“Ổng ghiền cà phê, sáng hổng uống là nhức đầu.”
Chưa rõ: Wiktionary nêu khả năng là âm Hán Việt cổ, chưa chắc chắn
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
ghe làm từ một thân cây lớn khoét ruột
“Ông nội còn giữ chiếc ghe lườn bằng cây sao.”
Thuần Việt
Cả miền NamTừ cũ, gần như mấtGóp bởi Ban biên tập
ghe lớn có mui, của nhà giàu xưa
“Ghe hầu của ông Hội đồng.”
Thuần Việt
Miền TâyTừ cũ, gần như mấtGóp bởi Ban biên tập
ghe lớn có mui, chở lúa gạo, hàng hóa đường dài
“Ghe chài chở lúa từ Bạc Liêu lên Chợ Lớn.”
Chưa rõ
Miền TâyÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
ghe đánh cá bằng lưới cào kéo dưới đáy biển
“Thằng Út theo ghe cào đi biển cả tháng mới về.”
Thuần Việt
Miền Tây · Kiên Giang, Cà Mau, Bạc LiêuThường dùngGóp bởi Ban biên tập
ghế xếp căng vải bố, nằm được
“Ổng giăng ghế bố trước hiên nằm nghe radio.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
ghe buồm lớn, bụng phình, chạy biển chở hàng
“Hồi đó ghe bầu chở muối, chở mắm từ miệt ngoài vô Sài Gòn.”
Thuần Việt: gọi theo dáng lườn bầu, phình
Cả miền NamTừ cũ, gần như mấtGóp bởi Ban biên tập
tạt vô, dừng lại thăm
“Đi ngang thì ghé nhà tui uống nước.”
Thuần Việt
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
thuyền nhỏ chở người, chở hàng trên sông rạch
“Sáng sớm đi ghe ra chợ nổi Cái Răng.”
Thuần Việt
Miền TâyThường dùngGóp bởi Ban biên tập
gàu đan treo trên ba chân, một người đưa qua đưa lại để tát nước vô ruộng
“Hồi xưa tát nước bằng gàu sòng mỏi hết hai tay.”
Thuần Việt
Cả miền NamTừ cũ, gần như mấtGóp bởi Ban biên tập
giống gà chọi, gà đá
“Ổng nuôi mấy con gà nòi, cưng như con.”
Chưa rõ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập