xáng
máy đào kinh bằng gầu sắt, do Pháp đưa vô đào kinh ở miền Tây
“Kinh này hồi xưa xáng đào, nên kêu là kinh xáng.”
Gốc từ
Chưa rõ: có trong nhiều địa danh như Kinh Xáng Xà No, Vàm Xáng, Búng Xáng
Hay xài ở
Miền Tây
Bây giờ
Ít dùng, người lớn tuổi hay nói
Nguồn
Ban biên tập tổng hợp, mời người góp kiểm lại
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026
Trích dẫn bài này
Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “xáng”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/xang
Góp hình / giọng đọc cho từ này