phảng
dao lưỡi dài, cán cong như cổ cò, dùng phát cỏ ruộng
“Ông Tư vác phảng ra đồng phát cỏ từ hồi sáng sớm.”
Gốc từ
Chưa rõ: có tài liệu cho là người Việt tiếp thu từ người Khmer và người miền Trung rồi sửa lại cho hợp đất bưng biền
Hay xài ở
Miền Tây
Bây giờ
Ít dùng, người lớn tuổi hay nói
Nguồn
Ban biên tập tổng hợp, mời người góp kiểm lại
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026
Trích dẫn bài này
Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “phảng”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/phang
Góp hình / giọng đọc cho từ này