Bỏ qua tới nội dung

‹ Từ điển

làm le

khoe khoang, làm bộ ta đây

“Mới mua xe mới chạy vòng vòng làm le.”

Gốc từ
Chưa rõ
Hay xài ở
Cả miền Nam
Bây giờ
Thường dùng
Nguồn
Ban biên tập tổng hợp, mời người góp kiểm lại
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026
Chia sẻ:FacebookX

Trích dẫn bài này

Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “làm le”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/lam-le

Góp hình / giọng đọc cho từ này

Cùng chưa rõ