Bỏ qua tới nội dung

‹ Từ điển

há cảo

há cảo
Nguồn: N509FZ, CC BY-SA 4.0, Wikimedia Commons

bánh bột lọc nhân tôm hấp (món điểm tâm người Hoa)

“Sáng chủ nhựt đi ăn há cảo, xíu mại.”

Gốc từ
Gốc Hoa: từ tiếng Quảng Đông 蝦餃 (haa1 gaau2)
Hay xài ở
Cả miền Nam
Bây giờ
Thường dùng
Nguồn
Wiktionary tiếng Anh (mục từ tiếng Việt), ban biên tập tổng hợp
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026
Chia sẻ:FacebookX

Trích dẫn bài này

Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “há cảo”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/ha-cao

Góp giọng đọc cho từ này

Cùng gốc hoa