tàu hủ
đậu phụ; cũng chỉ món tàu hủ nước đường
“Chiều nay ăn tàu hủ chiên sả nghen.”
Gốc từ
Gốc Hoa: từ tiếng Hoa 豆腐 (đậu hũ), đọc theo giọng người Hoa ở miền Nam
Hay xài ở
Cả miền Nam
Bây giờ
Thường dùng
Nguồn
Wiktionary tiếng Anh (mục từ tiếng Việt), ban biên tập tổng hợp
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026
Trích dẫn bài này
Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “tàu hủ”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/tau-hu
Góp hình / giọng đọc cho từ này