bò bía
bánh cuốn nhân củ sắn, lạp xưởng, trứng
“Mua bò bía ăn chơi.”
Gốc từ
Gốc Hoa: từ tiếng Triều Châu, Phúc Kiến "popiah" (薄餅)
Hay xài ở
Cả miền Nam
Bây giờ
Thường dùng
Nguồn
Ban biên tập tổng hợp, mời người góp kiểm lại
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026
Trích dẫn bài này
Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “bò bía”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/bo-bia
Góp hình / giọng đọc cho từ này