bình thủy
bình giữ nước nóng
English: thermos flask
“Rót nước trong bình thủy pha trà.”
Gốc từ
Hán Việt: Hán Việt 瓶 (bình) + 水 (thủy)
Hay xài ở
Cả miền Nam
Bây giờ
Thường dùng
Nguồn
Ban biên tập tổng hợp, mời người góp kiểm lại
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026
Trích dẫn bài này
Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “bình thủy”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/binh-thuy
Góp hình / giọng đọc cho từ này