Bỏ qua tới nội dung

‹ Từ điển

tá điền

Đọc giùm
Chưa có giọng đọc · Đọc giùm

nông dân mướn ruộng của điền chủ để làm, nộp lúa ruộng

“Hồi xưa ông bà mình là tá điền, làm cho chủ đất.”

Gốc từ
Hán Việt: từ Hán Việt: "tá" là mượn, "điền" là ruộng
Hay xài ở
Cả miền Nam
Bây giờ
Từ cũ, gần như mất
Nguồn
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026

Nghe bà con đọc

🎙 Đọc giùm từ này

Chưa có ai đọc. Đọc từ này với câu ví dụ bằng giọng quê mình, mỗi vùng một giọng càng hay.

Chia sẻ:FacebookX

Trích dẫn bài này

Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “tá điền”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/ta-dien

Góp hình cho từ này

Cùng hán việt