Bỏ qua tới nội dung

Từ điển tiếng Nam Kỳ

Chợ nổi miền Tây
Chợ nổi miền Tây · Nguồn: Radek Kucharski, CC BY 2.0, Wikimedia Commons

Gõ không dấu cũng tra được. Mỗi từ ghi rõ nghĩa, câu ví dụ, vùng hay xài, bây giờ còn xài nhiều không và gốc từ đâu ra.

11 từ

khúc gỗ hoặc đá có khía, trâu kéo lăn trên lúa cho rụng hột, hoặc lăn ruộng cho nhuyễn đất
“Buộc trâu vô trục, kéo vài vòng là lúa rụng hết.”
Thuần Việt
Miền TâyTừ cũ, gần như mấtGóp bởi Ban biên tập
chỗ đất trũng đọng nước, nhỏ hơn bưng
“Qua khỏi cái trấp đó là tới đất nhà tui.”
Gốc Khmer: Lê Trung Hoa cho là gốc tiếng Khmer
Miền TâyTừ cũ, gần như mấtGóp bởi Ban biên tập
túi đệm đan bằng cói để ngủ chống muỗi
“Đi ruộng xa ngủ nóp.”
Thuần Việt
Miền TâyTừ cũ, gần như mấtGóp bởi Ban biên tập
cây cọc nhỏ chọc lỗ xuống đất để cấy mạ ở ruộng sâu
“Ruộng sâu cấy tay hổng nổi, phải xài nọc cấy.”
Thuần Việt
Miền TâyTừ cũ, gần như mấtGóp bởi Ban biên tập
ghe lớn có mui, của nhà giàu xưa
“Ghe hầu của ông Hội đồng.”
Thuần Việt
Miền TâyTừ cũ, gần như mấtGóp bởi Ban biên tập
dùng chưn hoặc cho trâu đạp lên bó lúa cho rụng hột
“Hồi xưa ban đêm cả xóm xúm lại đạp lúa.”
Thuần Việt
Miền TâyTừ cũ, gần như mấtGóp bởi Ban biên tập
cây móc nhỏ cán tre, đầu cong như dấu hỏi, tay trái cầm gom cỏ để tay phải phát phảng
“Phảng đâu cù nèo đó, thiếu một món là làm hổng được.”
Chưa rõ: còn gọi "cà nèo"; trong câu hò "Phảng kia đương chế cù nèo…"
Miền TâyTừ cũ, gần như mấtGóp bởi Ban biên tập
xe trâu kéo trên ruộng
“Cộ lúa về nhà.”
Thuần Việt
Miền TâyTừ cũ, gần như mấtGóp bởi Ban biên tập
nồi đất có quai, dùng nấu nước, đựng nước
“Lấy cà om ra nấu nồi nước chè.”
Chưa rõ: nhiều người cho là gốc tiếng Khmer, chưa đủ chứng cứ
Miền TâyTừ cũ, gần như mấtGóp bởi Ban biên tập
em (người thương, vợ)
“Bậu ra đi để qua ở lại.”
Thuần Việt
Miền TâyTừ cũ, gần như mấtGóp bởi Ban biên tập
người làm công cho chủ ruộng, ăn lương theo mùa
“Nhà ổng nuôi mấy bạn điền ở luôn trong nhà.”
Thuần Việt
Miền TâyTừ cũ, gần như mấtGóp bởi Ban biên tập