Gõ không dấu cũng tra được. Mỗi từ ghi rõ nghĩa, câu ví dụ, vùng hay xài, bây giờ còn xài nhiều không và gốc từ đâu ra.
chủ ruộng đất lớn thời xưa
“Điền chủ làng này có cả ngàn mẫu ruộng.”
Hán Việt: Hán Việt 田主
Cả miền NamTừ cũ, gần như mấtGóp bởi Ban biên tập
ông nghị viên Hội đồng quản hạt Nam Kỳ xưa, thường là đại điền chủ
“Nhà ông Hội đồng giàu nhứt vùng.”
Hán Việt
Cả miền NamTừ cũ, gần như mấtGóp bởi Ban biên tập
chức đứng đầu ban hội tề làng xưa
“Ông Hương cả trong làng.”
Hán Việt
Cả miền NamTừ cũ, gần như mấtGóp bởi Ban biên tập
người giữ chức việc trong làng thời Pháp thuộc
“Hương chức làng họp ở đình bàn chuyện cúng Kỳ Yên.”
Hán Việt: Hán Việt 鄉職
Cả miền NamTừ cũ, gần như mấtGóp bởi Ban biên tập
nông dân mướn ruộng của điền chủ để làm, nộp lúa ruộng
“Hồi xưa ông bà mình là tá điền, làm cho chủ đất.”
Hán Việt: từ Hán Việt: "tá" là mượn, "điền" là ruộng
Cả miền NamTừ cũ, gần như mấtGóp bởi Ban biên tập
người giữ sổ sách, thu chi cho chủ tiệm, chủ ghe buôn hoặc điền chủ
“Ổng làm tài phú cho nhà máy xay lúa.”
Hán Việt: nhiều người cho là từ Hán Việt 財副 (tài phó), đọc trại thành tài phú
Cả miền NamTừ cũ, gần như mấtGóp bởi Ban biên tập