Gõ không dấu cũng tra được. Mỗi từ ghi rõ nghĩa, câu ví dụ, vùng hay xài, bây giờ còn xài nhiều không và gốc từ đâu ra.
chị (người Hoa gọi)
“Chế bán cho em ký đường.”
Gốc Hoa: từ tiếng Triều Châu "tsê" (姐, chị)
Sài Gòn – miền Đông · Chợ LớnÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
ngon
“Món này hẩu xực quá!”
Gốc Hoa: từ tiếng Quảng Đông "hou sik" (好食, ăn ngon)
Sài Gòn – miền ĐôngÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
anh (người Hoa gọi)
“Hia ơi, tính tiền!”
Gốc Hoa: từ tiếng Triều Châu "hia" (兄, anh)
Sài Gòn – miền Đông · Chợ LớnÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
món nội tạng kho ngũ vị
“Tan học ăn chén phá lấu.”
Gốc Hoa: từ tiếng Triều Châu, "lấu" (滷) là kho với ngũ vị
Sài Gòn – miền ĐôngThường dùngGóp bởi Ban biên tập
áo dài kiểu người Hoa
“Bà mặc xường xám đi đám cưới.”
Gốc Hoa: từ tiếng Quảng Đông "cheung saam" (長衫)
Sài Gòn – miền ĐôngÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập