Bỏ qua tới nội dung

Từ điển tiếng Nam Kỳ

Chợ nổi miền Tây
Chợ nổi miền Tây · Nguồn: Radek Kucharski, CC BY 2.0, Wikimedia Commons

Gõ không dấu cũng tra được. Mỗi từ ghi rõ nghĩa, câu ví dụ, vùng hay xài, bây giờ còn xài nhiều không và gốc từ đâu ra.

2 từ

người giữ sổ sách, thu chi cho chủ tiệm, chủ ghe buôn hoặc điền chủ
“Ổng làm tài phú cho nhà máy xay lúa.”
Hán Việt: nhiều người cho là từ Hán Việt 財副 (tài phó), đọc trại thành tài phú
Cả miền NamTừ cũ, gần như mấtGóp bởi Ban biên tập
nông dân mướn ruộng của điền chủ để làm, nộp lúa ruộng
“Hồi xưa ông bà mình là tá điền, làm cho chủ đất.”
Hán Việt: từ Hán Việt: "tá" là mượn, "điền" là ruộng
Cả miền NamTừ cũ, gần như mấtGóp bởi Ban biên tập