Bỏ qua tới nội dung

Từ điển tiếng Nam Kỳ

Chợ nổi miền Tây
Chợ nổi miền Tây · Nguồn: Radek Kucharski, CC BY 2.0, Wikimedia Commons

Gõ không dấu cũng tra được. Mỗi từ ghi rõ nghĩa, câu ví dụ, vùng hay xài, bây giờ còn xài nhiều không và gốc từ đâu ra.

5 từ

món sợi bánh gạo ăn với nước lèo
“Sáng làm tô hủ tiếu Nam Vang.”
Gốc Hoa: từ tiếng Triều Châu "kuay teow" (粿條)
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
bánh vỏ mỏng nhân thịt nấu nước
“Mì hoành thánh xá xíu.”
Gốc Hoa: từ tiếng Quảng Đông "wan tan" (雲吞)
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
anh (người Hoa gọi)
“Hia ơi, tính tiền!”
Gốc Hoa: từ tiếng Triều Châu "hia" (兄, anh)
Sài Gòn – miền Đông · Chợ LớnÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
ngon
“Món này hẩu xực quá!”
Gốc Hoa: từ tiếng Quảng Đông "hou sik" (好食, ăn ngon)
Sài Gòn – miền ĐôngÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
bánh bột lọc nhân tôm hấp (món điểm tâm người Hoa)
“Sáng chủ nhựt đi ăn há cảo, xíu mại.”
Gốc Hoa: từ tiếng Quảng Đông 蝦餃 (haa1 gaau2)
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập