rỏng
đường nước tự nhiên nhỏ, hẹp hơn rạch
“Con rỏng sau nhà nước ròng là cạn queo.”
Gốc từ
Thuần Việt
Hay xài ở
Miền Tây
Bây giờ
Ít dùng, người lớn tuổi hay nói
Nguồn
Lê Trung Hoa, «Từ địa phương chỉ địa hình trong địa danh Nam Bộ» (đăng lại trên Tìm hiểu từ nguyên, 2012)
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026
Trích dẫn bài này
Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “rỏng”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/rong
Góp hình / giọng đọc cho từ này