công đất
đơn vị đo ruộng đất, thường là 1.000 mét vuông (công tầm cấy); có nơi tính lớn hơn (công tầm điền)
“Nhà ổng có chục công đất ruộng.”
Gốc từ
Thuần Việt: cách tính công lớn nhỏ khác nhau tùy vùng
Hay xài ở
Cả miền Nam
Bây giờ
Thường dùng
Nguồn
Ban biên tập tổng hợp, mời người góp kiểm lại
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026
Trích dẫn bài này
Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “công đất”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/cong-dat
Góp hình / giọng đọc cho từ này