Bỏ qua tới nội dung

‹ Từ điển

chả giò

món cuốn nhân thịt rồi chiên (miền Bắc gọi nem rán)

English: Southern fried spring roll

“Chả giò chiên giòn, chấm nước mắm chua ngọt.”

Gốc từ
Thuần Việt
Hay xài ở
Cả miền Nam
Bây giờ
Thường dùng
Nguồn
Wiktionary tiếng Anh (mục từ tiếng Việt), ban biên tập tổng hợp
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026
Chia sẻ:FacebookX

Trích dẫn bài này

Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “chả giò”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/cha-gio

Góp hình / giọng đọc cho từ này

Cùng thuần việt