bẹo
cây sào cắm trước ghe ở chợ nổi, treo món hàng mình bán cho người ta thấy
“Nhìn cây bẹo treo trái khóm là biết ghe bán khóm.”
Gốc từ
Thuần Việt: "bẹo" nghĩa là làm cho người khác để ý (như "bẹo hình bẹo dạng")
Hay xài ở
Miền Tây (Cần Thơ, Hậu Giang, Vĩnh Long)
Bây giờ
Thường dùng
Nguồn
Ban biên tập tổng hợp, mời người góp kiểm lại
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026
Trích dẫn bài này
Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “bẹo”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/beo
Góp hình / giọng đọc cho từ này