xi nêrạp chiếu bóng, phim“Tối thứ Bảy đi coi xi nê.”Gốc Pháp: từ tiếng Pháp "ciné"Sài Gòn – miền ĐôngTừ cũ, gần như mấtGóp bởi Ban biên tập
xường xámáo dài kiểu người Hoa“Bà mặc xường xám đi đám cưới.”Gốc Hoa: từ tiếng Quảng Đông "cheung saam" (長衫)Sài Gòn – miền ĐôngÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập