Bỏ qua tới nội dung

Từ điển tiếng Nam Kỳ

Chợ nổi miền Tây
Chợ nổi miền Tây · Nguồn: Radek Kucharski, CC BY 2.0, Wikimedia Commons

Gõ không dấu cũng tra được. Mỗi từ ghi rõ nghĩa, câu ví dụ, vùng hay xài, bây giờ còn xài nhiều không và gốc từ đâu ra.

6 từ

áo dài kiểu người Hoa
“Bà mặc xường xám đi đám cưới.”
Gốc Hoa: từ tiếng Quảng Đông "cheung saam" (長衫)
Sài Gòn – miền ĐôngÍt dùng, người lớn tuổi hay nóiGóp bởi Ban biên tập
thịt viên hấp sốt cà
“Sáng ăn ổ bánh mì xíu mại.”
Gốc Hoa: từ tiếng Quảng Đông "siu mai" (燒賣)
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
trái mơ, mận ướp muối đường
“Ngậm cục xí muội cho đỡ khô cổ.”
Gốc Hoa: gốc Hoa, chữ "muội" (梅) là trái mơ
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
nước tương
“Chấm miếng đậu hũ với xì dầu.”
Gốc Hoa: từ tiếng Quảng Đông "si yau" (豉油)
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
thịt heo nướng ướp ngọt màu đỏ
“Cơm xá xíu Chợ Lớn.”
Gốc Hoa: từ tiếng Quảng Đông "char siu" (叉燒)
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
nước ngọt có ga mùi rễ xá xị
“Trưa nắng uống chai xá xị ướp đá đã gì đâu.”
Gốc Hoa: từ tên nước ngọt Sarsi (gốc từ sarsaparilla), qua cách đọc của người Hoa
Cả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập