thùng phuythùng sắt tròn lớn, đựng dầu, chứa nước“Hứng nước mưa đầy hai thùng phuy.”Gốc Pháp: "phuy" từ tiếng Pháp fûtCả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập
tuốc nơ vítcây vặn vít“Kiếm giùm cây tuốc nơ vít bake.”Gốc Pháp: từ tiếng Pháp tournevisCả miền NamThường dùngGóp bởi Ban biên tập