phá lấumón nội tạng kho ngũ vị“Tan học ăn chén phá lấu.”Gốc Hoa: từ tiếng Triều Châu, "lấu" (滷) là kho với ngũ vịSài Gòn – miền ĐôngThường dùngGóp bởi Ban biên tập
pa tê sôbánh nướng nhân thịt“Bánh pa tê sô nóng hổi.”Gốc Pháp: từ tiếng Pháp "pâté chaud"Sài Gòn – miền ĐôngThường dùngGóp bởi Ban biên tập