Bỏ qua tới nội dung

Từ điển tiếng Nam Kỳ

Chợ nổi miền Tây
Chợ nổi miền Tây · Nguồn: Radek Kucharski, CC BY 2.0, Wikimedia Commons

Gõ không dấu cũng tra được. Mỗi từ ghi rõ nghĩa, câu ví dụ, vùng hay xài, bây giờ còn xài nhiều không và gốc từ đâu ra.

8 từ

con ấu trùng của bọ cánh cứng, sống trong đọt dừa, đọt chà là
“Đuông dừa là món ăn nhậu của dân miệt vườn.”
Chưa rõ: nhiều người cho là gốc tiếng Khmer, chưa đủ chứng cứ
Miền TâyThường dùngGóp bởi Ban biên tập
cây rừng ngập mặn, rễ chống tỏa ra như cái nơm
“Rừng đước Năm Căn bạt ngàn.”
Thuần Việt
Miền Tây · Cà Mau, Bạc Liêu, Cần GiờThường dùngGóp bởi Ban biên tập
cây dừa thân ngầm mọc ven sông rạch, lá lợp nhà, trái ăn được
“Nhà lá dừa nước mát rượi.”
Thuần Việt
Miền TâyThường dùngGóp bởi Ban biên tập
ao nhỏ để bắt cá
“Tát đìa bắt cá.”
Thuần Việt
Miền TâyThường dùngGóp bởi Ban biên tập
vậy
“Sao dị? Ai làm dị?”
Nói trại / gộp âm: nói trại của "vậy"
Miền TâyThường dùngGóp bởi Ban biên tập
lưới hình túi lớn, mở miệng hứng dòng nước chảy trên sông
“Đóng đáy ngoài sông Hậu, mỗi con nước gỡ một lần.”
Thuần Việt
Miền TâyThường dùngGóp bởi Ban biên tập
dùng chưn hoặc cho trâu đạp lên bó lúa cho rụng hột
“Hồi xưa ban đêm cả xóm xúm lại đạp lúa.”
Thuần Việt
Miền TâyTừ cũ, gần như mấtGóp bởi Ban biên tập
mái chèo ngắn cầm tay để bơi xuồng
“Đưa cây dầm đây, để tui bơi cho.”
Thuần Việt
Miền TâyThường dùngGóp bởi Ban biên tập