Bỏ qua tới nội dung

‹ Từ điển

càm ràm

Đọc giùm
Chưa có giọng đọc · Đọc giùm

cằn nhằn, than phiền hoài

English: to grumble, nag

“Ổng càm ràm vì cơm dọn trễ.”

Gốc từ
Thuần Việt
Hay xài ở
Cả miền Nam
Bây giờ
Thường dùng
Nguồn
Góp bởi Ban biên tập · đăng 11/10/2026

Nghe bà con đọc

🎙 Đọc giùm từ này

Chưa có ai đọc. Đọc từ này với câu ví dụ bằng giọng quê mình, mỗi vùng một giọng càng hay.

Chia sẻ:FacebookX

Trích dẫn bài này

Nam Kỳ Lục Tỉnh. (2026). “càm ràm”, Từ điển tiếng Nam Kỳ. Truy cập ngày …, từ https://namkyluctinh.life/tu-dien/cam-ram

Góp hình cho từ này

Cùng thuần việt